triệu tập

Học thuật
Thân thiện
triệu tập

Ban chủ tịch triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mời gọi, yêu cầu một người hoặc một nhóm người đến một địa điểm cụ thể, thường lý do chính thức, quan trọng: Hành động chính thức yêu cầu sự mặt của ai đó.
    • Tập hợp lại (thường dùng cho các cơ quan, tổ chức): Hành động tập hợp các thành viên của một cơ quan, hội đồng, v.v., để tiến hành một cuộc họp hoặc phiên làm việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công an triệu tập người liên quan đến vụ án để lấy lời khai. (Cảnh sát triệu tập người liên quan đến vụ án để lấy lời khai.)
    • Chủ tịch công ty triệu tập cuộc họp khẩn cấp để bàn về tình hình tài chính. (Chủ tịch công ty triệu tập cuộc họp khẩn cấp để bàn về tình hình tài chính.)
    • Ủy ban nhân dân quận triệu tập các hộ kinh doanh để phổ biến quy định mới. (Ủy ban nhân dân quận triệu tập các hộ kinh doanh để phổ biến quy định mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triệu tập họp": triệu tập để tổ chức một cuộc họp.

    • Giám đốc triệu tập họp toàn thể nhân viên vào sáng thứ Hai. (Giám đốc triệu tập họp toàn thể nhân viên vào sáng thứ Hai.)
  • "bị triệu tập": ở trạng thái bị yêu cầu phải mặt một cách chính thức (thường mang tính bắt buộc).

    • Anh ta đã nhận được giấy báo bị triệu tập lên tòa án. (Anh ta đã nhận được giấy báo bị triệu tập lên tòa án.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy triệu tập (danh từ): văn bản chính thức yêu cầu một người phải mặt.

    • ấy nhận được giấy triệu tập của tòa án. ( ấy nhận được giấy triệu tập của tòa án.)
  • Lệnh triệu tập (danh từ): mệnh lệnh hoặc quyết định chính thức yêu cầu triệu tập.

    • Thẩm phán đã lệnh triệu tập nhân chứng. (Thẩm phán đã lệnh triệu tập nhân chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mời: kêu gọi, đề nghị ai đó đến (thường ít tính bắt buộc hơn).
  • Tập hợp: gom nhóm lại một chỗ.
  • Gọi đến: yêu cầu ai đó phải đến.
Từ trái nghĩa
  • Giải tán: cho phép hoặc yêu cầu mọi người rời đi, chấm dứt sự tập trung.
  • Cho về: cho phép ai đó rời khỏi nơi đã được triệu tập đến.
Các cụm từ liên quan
  • Triệu tập nhân chứng: yêu cầu chính thức người làm chứng phải mặt tại tòa án hoặc cơ quan điều tra.

    • Tòa án quyết định triệu tập nhân chứng mới cho phiên tòa sắp tới. (Tòa án quyết định triệu tập nhân chứng mới cho phiên tòa sắp tới.)
  • Triệu tập khẩn cấp: triệu tập ngay lập tức tình huống cấp bách.

    • Hội đồng quản trị được triệu tập khẩn cấp để xử lý khủng hoảng. (Hội đồng quản trị được triệu tập khẩn cấp để xử lý khủng hoảng.)
triệu tập

Ban chủ tịch triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.

  1. Mời đến một nơi để họp : Triệu tập hội nghị.